Công cụ tínhLãi suất hai giai đoạn · Ba phương thức trả nợ

Tính lãi vay mua xe

Vay mua ô tô thường có kỳ ưu đãi ngắn hơn vay mua nhà, nên cú nhảy lãi suất đến sớm hơn. Công cụ tính đủ hai giai đoạn, và cảnh báo nếu khoản trả nợ vượt ngưỡng thu nhập mà ngân hàng chấp nhận.

Vay mua nhàVay mua xe

Khoản vay của bạn

Cập nhật 2026-09-07

Tài sản và vốn

Số tiền cần vay

Lãi suất — hai giai đoạn

Lãi suất tham khảo theo ngân hàng

Số liệu tổng hợp 2026-09-07 từ báo chí tài chính và trang công bố của ngân hàng. Đây không phải báo giá — mức bạn thực nhận còn phụ thuộc quy mô khoản vay, có trả lương qua ngân hàng đó không, có mua kèm bảo hiểm không, và hồ sơ tín dụng của bạn. Bấm một dòng để điền nhanh rồi tự sửa lại.

Ngân hàngƯu đãiTrongThả nổi

Hợp đồng thường ghi “lãi suất cơ sở + biên độ”, biên độ phổ biến 3–4%. Hãy nhập mức bạn ước tính thực tế, đừng nhập lại mức ưu đãi.

Khả năng trả nợ

Dùng để đối chiếu với ngưỡng ngân hàng thường yêu cầu: khoản trả nợ không quá 50–60% thu nhập.

Tất toán trước hạn

Trả hết nợ sớm gần như luôn bị phạt. Mức phạt thường giảm dần theo số năm đã vay.

Kết quả

Ước tính
Trả hàng tháng9.514.286 ₫Trả tháng đầu · Dư nợ giảm dần · 7 năm
05.893.71411.787.429hết ưu đãitháng 1tháng 84
Giai đoạn ưu đãiSố tiền phải trả mỗi tháng
Tỷ lệ trả nợ trên thu nhập ở mức an toàn
Kể cả tháng cao nhất cũng chỉ chiếm 27% thu nhập, dưới ngưỡng 50% ngân hàng thường yêu cầu.
Số tiền vay480.000.000 ₫
Giá tài sản trừ vốn tự có
Trả tháng đầu9.514.286 ₫
Gồm gốc 5.714.286 ₫ và lãi 3.800.000 ₫
Trả tháng 7 — hết ưu đãi10.914.286 ₫
Tăng 1.626.190 ₫ so với tháng 6, tức 18% mỗi tháng
Tháng phải trả cao nhất10.914.286 ₫
Mốc cần chuẩn bị dòng tiền
Tổng lãi phải trả227.521.429 ₫
Bằng 47% số tiền vay
Tổng phải trả cả gốc lẫn lãi707.521.429 ₫
Trong 84 tháng
Phí phạt nếu tất toán ở năm 35.485.714 ₫
Dư nợ còn 274.285.714 ₫ × 2,00%

Tổng lãi theo từng phương thức

Dư nợ giảm dần — đang chọn227.521.429 ₫
Dư nợ gốc459.600.000 ₫+232.078.571
Trả góp đều262.916.773 ₫+35.395.345
Cùng một khoản vay và cùng lãi suất, chọn “dư nợ gốc” khiến bạn trả thêm 232.078.571 ₫ tiền lãi so với “dư nợ giảm dần”. Đây là chỗ chênh lệch lớn nhất mà hợp đồng ít khi nói rõ.

Lịch trả nợ rút gọn

ThángGốcLãiPhải trảDư nợ còn lại
15.714.2863.800.0009.514.286474.285.714
25.714.2863.754.7629.469.048468.571.429
35.714.2863.709.5249.423.810462.857.143
… 2 tháng
65.714.2863.573.8109.288.095445.714.286
75.714.2865.200.00010.914.286440.000.000
85.714.2865.133.33310.847.619434.285.714
… 33 tháng
425.714.2862.866.6678.580.952240.000.000
… 40 tháng
835.714.286133.3335.847.6195.714.286
845.714.28666.6675.780.9520