Khoản vay của bạn
Tài sản và vốn
Lãi suất — hai giai đoạn
Lãi suất tham khảo theo ngân hàng
Số liệu tổng hợp 2026-09-07 từ báo chí tài chính và trang công bố của ngân hàng. Đây không phải báo giá — mức bạn thực nhận còn phụ thuộc quy mô khoản vay, có trả lương qua ngân hàng đó không, có mua kèm bảo hiểm không, và hồ sơ tín dụng của bạn. Bấm một dòng để điền nhanh rồi tự sửa lại.
Hợp đồng thường ghi “lãi suất cơ sở + biên độ”, biên độ phổ biến 3–4%. Hãy nhập mức bạn ước tính thực tế, đừng nhập lại mức ưu đãi.
Khả năng trả nợ
Dùng để đối chiếu với ngưỡng ngân hàng thường yêu cầu: khoản trả nợ không quá 50–60% thu nhập.
Tất toán trước hạn
Trả hết nợ sớm gần như luôn bị phạt. Mức phạt thường giảm dần theo số năm đã vay.
Kết quả
Tính thuế & phí sang tên →
Tổng lãi theo từng phương thức
Lịch trả nợ rút gọn
| Tháng | Gốc | Lãi | Phải trả | Dư nợ còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9.166.667 | 17.600.000 | 26.766.667 | 2.190.833.333 |
| 2 | 9.166.667 | 17.526.667 | 26.693.333 | 2.181.666.667 |
| 3 | 9.166.667 | 17.453.333 | 26.620.000 | 2.172.500.000 |
| … 8 tháng | ||||
| 12 | 9.166.667 | 16.793.333 | 25.960.000 | 2.090.000.000 |
| 13 | 9.166.667 | 22.641.667 | 31.808.333 | 2.080.833.333 |
| 14 | 9.166.667 | 22.542.361 | 31.709.028 | 2.071.666.667 |
| … 105 tháng | ||||
| 120 | 9.166.667 | 12.015.972 | 21.182.639 | 1.100.000.000 |
| … 118 tháng | ||||
| 239 | 9.166.667 | 198.611 | 9.365.278 | 9.166.667 |
| 240 | 9.166.667 | 99.306 | 9.265.972 | 0 |