Công cụ tínhLãi suất hai giai đoạn · Ba phương thức trả nợ

Tính lãi vay mua nhà

Phần lớn công cụ trên mạng chỉ nhận một mức lãi suất. Nhưng ngân hàng Việt Nam luôn cho ưu đãi vài tháng đầu rồi thả nổi — và đó là lúc khoản trả nợ nhảy vọt. Công cụ này tính đúng cách đó, và chỉ thẳng ra tháng bị nhảy.

Vay mua nhàVay mua xe

Khoản vay của bạn

Cập nhật 2026-09-07

Tài sản và vốn

Số tiền cần vay

Lãi suất — hai giai đoạn

Lãi suất tham khảo theo ngân hàng

Số liệu tổng hợp 2026-09-07 từ báo chí tài chính và trang công bố của ngân hàng. Đây không phải báo giá — mức bạn thực nhận còn phụ thuộc quy mô khoản vay, có trả lương qua ngân hàng đó không, có mua kèm bảo hiểm không, và hồ sơ tín dụng của bạn. Bấm một dòng để điền nhanh rồi tự sửa lại.

Ngân hàngƯu đãiTrongThả nổi

Hợp đồng thường ghi “lãi suất cơ sở + biên độ”, biên độ phổ biến 3–4%. Hãy nhập mức bạn ước tính thực tế, đừng nhập lại mức ưu đãi.

Khả năng trả nợ

Dùng để đối chiếu với ngưỡng ngân hàng thường yêu cầu: khoản trả nợ không quá 50–60% thu nhập.

Tất toán trước hạn

Trả hết nợ sớm gần như luôn bị phạt. Mức phạt thường giảm dần theo số năm đã vay.

Kết quả

Ước tính
Trả hàng tháng26.766.667 ₫Trả tháng đầu · Dư nợ giảm dần · 20 năm
017.176.50034.353.000hết ưu đãitháng 1tháng 240
Giai đoạn ưu đãiSố tiền phải trả mỗi tháng
Sát ngưỡng ngân hàng chấp nhận
Tháng cao nhất chiếm 53% thu nhập. Ngưỡng thường gặp là 50–60%, gần như không còn biên an toàn. Tháng đầu chỉ chiếm 45%, thấp hơn hẳn — nếu bạn lập ngân sách theo tháng đầu thì sẽ hụt khi hết ưu đãi.
Số tiền vay2.200.000.000 ₫
Giá tài sản trừ vốn tự có
Trả tháng đầu26.766.667 ₫
Gồm gốc 9.166.667 ₫ và lãi 17.600.000 ₫
Trả tháng 13 — hết ưu đãi31.808.333 ₫
Tăng 5.848.333 ₫ so với tháng 12, tức 23% mỗi tháng
Tháng phải trả cao nhất31.808.333 ₫
Mốc cần chuẩn bị dòng tiền
Tổng lãi phải trả2.798.830.833 ₫
Bằng 127% số tiền vay
Tổng phải trả cả gốc lẫn lãi4.998.830.833 ₫
Trong 240 tháng
Phí phạt nếu tất toán ở năm 533.000.000 ₫
Dư nợ còn 1.650.000.000 ₫ × 2,00%

Tổng lãi theo từng phương thức

Dư nợ giảm dần — đang chọn2.798.830.833 ₫
Dư nợ gốc5.645.200.000 ₫+2.846.369.167
Trả góp đều3.887.885.353 ₫+1.089.054.520
Cùng một khoản vay và cùng lãi suất, chọn “dư nợ gốc” khiến bạn trả thêm 2.846.369.167 ₫ tiền lãi so với “dư nợ giảm dần”. Đây là chỗ chênh lệch lớn nhất mà hợp đồng ít khi nói rõ.

Lịch trả nợ rút gọn

ThángGốcLãiPhải trảDư nợ còn lại
19.166.66717.600.00026.766.6672.190.833.333
29.166.66717.526.66726.693.3332.181.666.667
39.166.66717.453.33326.620.0002.172.500.000
… 8 tháng
129.166.66716.793.33325.960.0002.090.000.000
139.166.66722.641.66731.808.3332.080.833.333
149.166.66722.542.36131.709.0282.071.666.667
… 105 tháng
1209.166.66712.015.97221.182.6391.100.000.000
… 118 tháng
2399.166.667198.6119.365.2789.166.667
2409.166.66799.3069.265.9720