Thông tin giao dịch
Giá tính lệ phí trước bạ
₫
Từ 01/01/2026 thẩm quyền ban hành bảng giá đã chuyển từ Bộ Tài chính về từng tỉnh. Đây không phải giá bạn trả đại lý.
Nơi đăng ký
Ưu đãi và chi phí lăn bánh
Chỉ áp dụng khi sang tên xe cũ: ô tô giảm 50%, xe máy miễn 100%. Hiệu lực đến hết 28/02/2027, mỗi người một lần trong năm.
Chi phí khác và tham số
Mức bắt buộc đã gồm VAT.
Trần ưu đãi VNeID bằng 5 lần mức này.
₫
Chỉ để đối chiếu, không dùng để tính.
Bảng kê thuế và phí
Giá lăn bánh ước tính896.028.770 ₫Giá xe 780 triệu đồng + 116 triệu đồng thuế phí (14,9%)
Lệ phí trước bạ93.600.000 ₫
Ô tô ≤9 chỗ, lần đầu tại Hà Nội: 12% · NĐ 10/2022 nền 10%, HĐND tỉnh tăng tối đa +50%
Lệ phí đăng ký, cấp biển số20.000.000 ₫
TT 60/2023/TT-BTC — khu vực I
Phí kiểm định (đăng kiểm)340.000 ₫
Phí kiểm định + lệ phí cấp giấy chứng nhận
Chưa đối chiếu
Phí sử dụng đường bộ (1 năm)1.560.000 ₫
Ô tô con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm)528.770 ₫
Đã gồm 10% VAT
Chưa đối chiếu
Định vay ngân hàng để mua chiếc ô tô này? Tiền lãi thường lớn hơn nhiều so với toàn bộ thuế và phí ở trên.
Tính khoản vay cho chiếc ô tô này →
Tính khoản vay cho chiếc ô tô này →
Vì sao số của bạn lệch với đại lý
Giá bạn trả cho đại lý800.000.000 ₫
Giá tính LPTB theo Bảng giá Bộ Tài chính780.000.000 ₫
Chênh lệch lệ phí trước bạ-2.400.000 ₫
Cơ quan thuế không tính trước bạ trên giá bạn trả, mà trên Bảng giá do UBND tỉnh ban hành — từ 01/01/2026 thẩm quyền này đã chuyển từ Bộ Tài chính về địa phương theo khoản 8 Điều 1 NĐ 175/2025/NĐ-CP, và được điều chỉnh theo quý khi giá thị trường biến động từ 5% trở lên. Chênh lệch này là bình thường và không có nghĩa bên nào tính sai.